QUÊ HƯƠNG THANH HÓA
TÌM KIẾM
Chào mừng quý vị đến với website của Ninh Viết Long
Tuan 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ninh Viết Long (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:24' 22-12-2011
Dung lượng: 321.5 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Ninh Viết Long (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:24' 22-12-2011
Dung lượng: 321.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 10
Thứ 2 ngày 31 tháng 10 năm 2011
Tiết 1:
Chào cờ
Tiết 2,3:
Tiếng việt
Bài 39: AU-ÂU
I- MỤC TIÊU:
- Đọc , viết được vần , tiếng có au, âu, cây rau, cái cầu
- Đọc được các từ và câu ứng dụng trong bài
- Luyện nói: Chỉ thực hiện 1-2 câu theo chủ đề: Bà cháu
II- CHUẨN BỊ:
- Giáo viên :Bảng cài ,bộ chữ...
- HS : Bảng con , vở viết , bút chì , SGK, bảng cài chữ.
III- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Tiết 1
Hoạt động 1: Kiểm tra
- Viết các từ : eo, ao .chú mèo, ngôi sao
- 2 HS lên bảng viết - Lớp viết bảng con .
- Đọc bài eo,ao (2em đọc )
Hoạt động 2: Nhận diện vần: au âu
* Dạy vần au: Giáo viên giới thiệu và ghép vần: au
+ Vần au gồm mấy âm - Là những âm gì?( 2 âm : a-u)
- HS gài vần au:
- HS đánh vần - đọc trơn ( cá nhân - nhóm - đồng thanh )
+Muốn có tiếng cau ta thêm âm gì ?(c )
- HS gài cau: +Tiếng cau gồm có âm gì ghép với vần gì ?
GV gài bảng : cau - HS Đánh vần - đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
- HS q/s tranh vẽ - Rút ra từ mới - HS gài từ : cây cau
- Gv gà i bảng:cây cau -HS đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
*Dạy vần âu: ( thực hiện tuơng tự các bước trên )
- So sánh 2 vần au, âu: đồng thanh 2 vần .
- HS đọc toàn bài trên bảng( 2em lên bảng chỉ- đọc )
Hoạt động 3: Đọc tiếng - từ ứng dụng
- 4em đọc 4 từ - GV Giảng từ
- HS đọc nối tiếp các từ - Đồng thanh - cá nhân .
- Phát hiện các tiếng có vần au âu trong các từ .
Hoạt động 4: Viết bảng con
- Viết bảng: au ,âu,cây cau, cái cầu
- GV viết mẫu - Nêu cách đưa bút từ điểm bắt đầu đến kết thúc con chữ.
- HS viết vào bảng con - GV chữa lỗi cho HS.
Tiết 2
Hoạt động 1: Luyện đọc :
-Đọc SGK- quan sát tranh: - Nhận xét .
- Luyện đọc câu và tìm tiếng có vần mới.
Hoạt động 2: Luyện nói: Bà cháu.
- GV đặt câu hỏi (1-2 câu) - HS trả lời câu hỏi theo tranh ( SGK)
Hoạt động 3: Luyện viết vào vở: au, âu, cây cau ,cấi cầu
- HS viết trong vở tập viết .
Hoạt động nối tiếp:
- Trò chơi : Thi tìm tiếng có vần au âu ( Hình thức thi đua)
- Chấm bài - chữa lỗi - Nhận xét bài viết .
- Tìm tiếng có vần au , âu .
- Về nhà luyện đọc,viết vần , tiếng có vần au âu.
-----------------------------------------------------------
Tiết 4:
Thể dục
(Giáo viên chuyên ban soạn)
BUỔI CHIỀU
Tiết 1,2:
Ôn Tiếng việt
AU-ÂU
I- MỤC TIÊU:
-Củng cố cách đọc, viết được vần , tiếng có au, âu, cây rau, cái cầu
- Đọc được các từ và câu ứng dụng trong bài
- Luyện nói: Chỉ thực hiện 1-2 câu theo chủ đề: Bà cháu
II- CHUẨN BỊ:
- Giáo viên :Bảng cài ,bộ chữ...
- HS : Bảng con , vở viết , bút chì , SGK, bảng cài chữ.
III- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Tiết 1
Hoạt động 1: Đọc tiếng - từ ứng dụng
- 4em đọc 4 từ - GV Giảng từ
- HS đọc nối tiếp các từ - Đồng thanh - cá nhân .
- Phát hiện các tiếng có vần au âu trong các từ .
Hoạt động 2: Viết bảng con
- Viết bảng: au ,âu,cây cau, cái cầu
- GV viết mẫu - Nêu cách đưa bút từ điểm bắt đầu đến kết thúc con chữ.
- HS viết vào bảng con - GV chữa lỗi cho HS.
Hoạt động 3: Luyện đọc :
-Đọc SGK- quan sát tranh: - Nhận xét .
- Luyện đọc câu và tìm tiếng có vần mới.
Hoạt động 4: Luyện nói: Bà cháu.
- GV đặt câu hỏi (1-2 câu) - HS trả lời câu hỏi theo tranh ( SGK)
Hoạt động 5: Luyện viết vào vở: au, âu
Thứ 2 ngày 31 tháng 10 năm 2011
Tiết 1:
Chào cờ
Tiết 2,3:
Tiếng việt
Bài 39: AU-ÂU
I- MỤC TIÊU:
- Đọc , viết được vần , tiếng có au, âu, cây rau, cái cầu
- Đọc được các từ và câu ứng dụng trong bài
- Luyện nói: Chỉ thực hiện 1-2 câu theo chủ đề: Bà cháu
II- CHUẨN BỊ:
- Giáo viên :Bảng cài ,bộ chữ...
- HS : Bảng con , vở viết , bút chì , SGK, bảng cài chữ.
III- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Tiết 1
Hoạt động 1: Kiểm tra
- Viết các từ : eo, ao .chú mèo, ngôi sao
- 2 HS lên bảng viết - Lớp viết bảng con .
- Đọc bài eo,ao (2em đọc )
Hoạt động 2: Nhận diện vần: au âu
* Dạy vần au: Giáo viên giới thiệu và ghép vần: au
+ Vần au gồm mấy âm - Là những âm gì?( 2 âm : a-u)
- HS gài vần au:
- HS đánh vần - đọc trơn ( cá nhân - nhóm - đồng thanh )
+Muốn có tiếng cau ta thêm âm gì ?(c )
- HS gài cau: +Tiếng cau gồm có âm gì ghép với vần gì ?
GV gài bảng : cau - HS Đánh vần - đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
- HS q/s tranh vẽ - Rút ra từ mới - HS gài từ : cây cau
- Gv gà i bảng:cây cau -HS đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
*Dạy vần âu: ( thực hiện tuơng tự các bước trên )
- So sánh 2 vần au, âu: đồng thanh 2 vần .
- HS đọc toàn bài trên bảng( 2em lên bảng chỉ- đọc )
Hoạt động 3: Đọc tiếng - từ ứng dụng
- 4em đọc 4 từ - GV Giảng từ
- HS đọc nối tiếp các từ - Đồng thanh - cá nhân .
- Phát hiện các tiếng có vần au âu trong các từ .
Hoạt động 4: Viết bảng con
- Viết bảng: au ,âu,cây cau, cái cầu
- GV viết mẫu - Nêu cách đưa bút từ điểm bắt đầu đến kết thúc con chữ.
- HS viết vào bảng con - GV chữa lỗi cho HS.
Tiết 2
Hoạt động 1: Luyện đọc :
-Đọc SGK- quan sát tranh: - Nhận xét .
- Luyện đọc câu và tìm tiếng có vần mới.
Hoạt động 2: Luyện nói: Bà cháu.
- GV đặt câu hỏi (1-2 câu) - HS trả lời câu hỏi theo tranh ( SGK)
Hoạt động 3: Luyện viết vào vở: au, âu, cây cau ,cấi cầu
- HS viết trong vở tập viết .
Hoạt động nối tiếp:
- Trò chơi : Thi tìm tiếng có vần au âu ( Hình thức thi đua)
- Chấm bài - chữa lỗi - Nhận xét bài viết .
- Tìm tiếng có vần au , âu .
- Về nhà luyện đọc,viết vần , tiếng có vần au âu.
-----------------------------------------------------------
Tiết 4:
Thể dục
(Giáo viên chuyên ban soạn)
BUỔI CHIỀU
Tiết 1,2:
Ôn Tiếng việt
AU-ÂU
I- MỤC TIÊU:
-Củng cố cách đọc, viết được vần , tiếng có au, âu, cây rau, cái cầu
- Đọc được các từ và câu ứng dụng trong bài
- Luyện nói: Chỉ thực hiện 1-2 câu theo chủ đề: Bà cháu
II- CHUẨN BỊ:
- Giáo viên :Bảng cài ,bộ chữ...
- HS : Bảng con , vở viết , bút chì , SGK, bảng cài chữ.
III- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Tiết 1
Hoạt động 1: Đọc tiếng - từ ứng dụng
- 4em đọc 4 từ - GV Giảng từ
- HS đọc nối tiếp các từ - Đồng thanh - cá nhân .
- Phát hiện các tiếng có vần au âu trong các từ .
Hoạt động 2: Viết bảng con
- Viết bảng: au ,âu,cây cau, cái cầu
- GV viết mẫu - Nêu cách đưa bút từ điểm bắt đầu đến kết thúc con chữ.
- HS viết vào bảng con - GV chữa lỗi cho HS.
Hoạt động 3: Luyện đọc :
-Đọc SGK- quan sát tranh: - Nhận xét .
- Luyện đọc câu và tìm tiếng có vần mới.
Hoạt động 4: Luyện nói: Bà cháu.
- GV đặt câu hỏi (1-2 câu) - HS trả lời câu hỏi theo tranh ( SGK)
Hoạt động 5: Luyện viết vào vở: au, âu
 






Các ý kiến mới nhất