QUÊ HƯƠNG THANH HÓA
TÌM KIẾM
Chào mừng quý vị đến với website của Ninh Viết Long
GA-Tuần 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ninh Viết Long (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:58' 06-10-2011
Dung lượng: 194.0 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Ninh Viết Long (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:58' 06-10-2011
Dung lượng: 194.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
tuần 8
Thứ 2 ngày 17 tháng 10 năm 2011
Tiết 1,2:
Tiếng việt
Bài 30: Ua - ưa
I- Mục tiêu
- Đọc , viết được vần ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ và câu ứng dụng trong bài.
- Luyện nói: 3-3 câu theo chủ đề: Giữa trưa.
II- Chuẩn bị
- GV: Bảng cài chữ, SGK, tranh minh hoạ: cua bể, ngựa gỗ.
- HS : Bảng con, vở viết, bút chì, SGK, bảng cài chữ.
III- Hoạt động dạy- học:
Tiết 1
Hoạt động 1:
- Viết các chữ ia, vỉa hè, tỉa lá:
- 2 HS lên bảng viết - Lớp viết bảng con .
- Đọc bài ia trang 60 (2em đọc )
Hoạt động 2: Nhận diện vần ua, ưa
* Dạy vần ua:
- GVđưa ra vần ua - Gồm âm gì và âm gì đã học? - Đọc - HS đọc
- HS gài vần ua- HS đánh vần : ua ( cá nhân - nhóm - đồng thanh )
- Vần ua gồm có mấy âm ? Những âm gì? ( 2 âm : u - a)
+Muốn có tiếng cua ta thêm âm gì ?( c)
- HS gài cua : - Đánh vần - đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
+Tiếng cua gồm có âm gì ghép với vần gì? ( c- ua )
- GVtreo tranh vẽ con cua -Tranh vẽ con gì?
- Rút ra từ khoá - GV gài bảng - Đọc mẫu -HS đọc
- HS gài từ : con cua- đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
* Dạy vần ưa - ngựa - ngựa gỗ -( thực hiện tuơng tự các bước trên )
- So sánh 2 vần ua - ưa : đồng thanh 2 vần .
- HS đọc toàn bài trên bảng( 2em lên bảng chỉ- đọc )
Hoạt động 3: Đọc tiếng - từ ứng dụng
- 4em đọc 4 từ - Giảng từ : tre nứa , xưa kia.
- HS đọc nối tiếp các từ - Đồng thanh - cá nhân
- Phát hiện các tiếng có vần ua, ưa trong các từ :
Hoạt động 4: viết bảng con
- Viết: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ.
- GV đưa bảng viết mẫu: - HS nhận xét cỡ chữ - khoảng cách các con chữ.
- GV viết mẫu - Nêu cách đưa bút từ điểm bắt đầu đến kết thúc con chữ.
- HS viết vào bảng con - GV chữa lỗi cho HS.
Tiết 2
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Đọc SGK Trang 62 ,63( cá nhân - đồng thanh.)
- Q uan sát tranh : Mẹ đi chợ - Nhận xét .Rút câu ứng dụng.
- Luyện đọc câu và tìm tiếng có vần mới. Cá nhân -- đồng thanh .
Hoạt động 2: Luyện nói
- Chủ đề: Giữa trưa.
-GV đặt câu hỏi - HS trả lời câu hỏi theo tranh trang 63( SGK)
Hoạt động 3: Luyện viết
- viết vào vở: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ.
- GV viết mẫu
- HS viết trong vở tập viết .
Hoạt động nối tiếp:
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần ua, ưa ( Hình thức thi đua)
- Chấm bài - chữa lỗi - Nhận xét bài viết .
- Tìm tiếng có vần ua, ưa.
- Về nhà luyện đọc,viết vần , tiếng có ua, ưa.
Buổi chiều
Tiết 1,2:
Ôn Tiếng việt
I- Mục tiêu
- Đọc , viết được vần ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ và
Thứ 2 ngày 17 tháng 10 năm 2011
Tiết 1,2:
Tiếng việt
Bài 30: Ua - ưa
I- Mục tiêu
- Đọc , viết được vần ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ và câu ứng dụng trong bài.
- Luyện nói: 3-3 câu theo chủ đề: Giữa trưa.
II- Chuẩn bị
- GV: Bảng cài chữ, SGK, tranh minh hoạ: cua bể, ngựa gỗ.
- HS : Bảng con, vở viết, bút chì, SGK, bảng cài chữ.
III- Hoạt động dạy- học:
Tiết 1
Hoạt động 1:
- Viết các chữ ia, vỉa hè, tỉa lá:
- 2 HS lên bảng viết - Lớp viết bảng con .
- Đọc bài ia trang 60 (2em đọc )
Hoạt động 2: Nhận diện vần ua, ưa
* Dạy vần ua:
- GVđưa ra vần ua - Gồm âm gì và âm gì đã học? - Đọc - HS đọc
- HS gài vần ua- HS đánh vần : ua ( cá nhân - nhóm - đồng thanh )
- Vần ua gồm có mấy âm ? Những âm gì? ( 2 âm : u - a)
+Muốn có tiếng cua ta thêm âm gì ?( c)
- HS gài cua : - Đánh vần - đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
+Tiếng cua gồm có âm gì ghép với vần gì? ( c- ua )
- GVtreo tranh vẽ con cua -Tranh vẽ con gì?
- Rút ra từ khoá - GV gài bảng - Đọc mẫu -HS đọc
- HS gài từ : con cua- đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
* Dạy vần ưa - ngựa - ngựa gỗ -( thực hiện tuơng tự các bước trên )
- So sánh 2 vần ua - ưa : đồng thanh 2 vần .
- HS đọc toàn bài trên bảng( 2em lên bảng chỉ- đọc )
Hoạt động 3: Đọc tiếng - từ ứng dụng
- 4em đọc 4 từ - Giảng từ : tre nứa , xưa kia.
- HS đọc nối tiếp các từ - Đồng thanh - cá nhân
- Phát hiện các tiếng có vần ua, ưa trong các từ :
Hoạt động 4: viết bảng con
- Viết: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ.
- GV đưa bảng viết mẫu: - HS nhận xét cỡ chữ - khoảng cách các con chữ.
- GV viết mẫu - Nêu cách đưa bút từ điểm bắt đầu đến kết thúc con chữ.
- HS viết vào bảng con - GV chữa lỗi cho HS.
Tiết 2
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Đọc SGK Trang 62 ,63( cá nhân - đồng thanh.)
- Q uan sát tranh : Mẹ đi chợ - Nhận xét .Rút câu ứng dụng.
- Luyện đọc câu và tìm tiếng có vần mới. Cá nhân -- đồng thanh .
Hoạt động 2: Luyện nói
- Chủ đề: Giữa trưa.
-GV đặt câu hỏi - HS trả lời câu hỏi theo tranh trang 63( SGK)
Hoạt động 3: Luyện viết
- viết vào vở: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ.
- GV viết mẫu
- HS viết trong vở tập viết .
Hoạt động nối tiếp:
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần ua, ưa ( Hình thức thi đua)
- Chấm bài - chữa lỗi - Nhận xét bài viết .
- Tìm tiếng có vần ua, ưa.
- Về nhà luyện đọc,viết vần , tiếng có ua, ưa.
Buổi chiều
Tiết 1,2:
Ôn Tiếng việt
I- Mục tiêu
- Đọc , viết được vần ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ và
 






Các ý kiến mới nhất