Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Ảnh ngẫu nhiên

    Bai_lam_so_3.flv Bai_thi_so_2__lop_3.flv 04_CHAO_MUNG_2011.jpg KY_NIEM_TRUONG_XUA.swf 01_Nguoi_Thay_nam_xua.swf IMG_03041.jpg Chuc_xuan_co_nhac.swf Bannertet2013.swf Giang_sinh_vui_ve.swf Gs.swf VIET_LONG.swf Ban_biet_gi_ve_Halloween.swf TAY_SUNG_BA_VANG.flv Dem_cuoi_cung_loan.swf NAMHOCMOI15.swf Tro_lai_mua_he2.swf IMG0293A.jpg 04042012061.jpg Chuc_mung_ngay_Quoc_te_phu_nu_thiep_19.swf

    Tra cứu điểm thi

    Sắp xếp dữ liệu

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    QUÊ HƯƠNG THANH HÓA

    TÌM KIẾM

    Google

    Chào mừng quý vị đến với website của Ninh Viết Long

    ĐỀ KTĐK (Lớp 4-Lần 1 )

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Ninh Viết Long
    Người gửi: Ninh Viết Long (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:39' 24-10-2011
    Dung lượng: 255.0 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Họ và tên: ............................................... Thứ ….... ngày ……. Tháng ……. năm 2011
    Lớp .............................................................

    kiểm tra định kì giữa học kì 1
    (Năm học: 2011-2012)

    Môn toán lớp 4
    (Thời gian làm bài 40 phút).

    1. Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:

    Viết số
    Đọc số
    
    ........................................
    Năm mươi hai triệu bốn trăm ba mươi tư nghìn sáu trăm mười hai
    
    485 234 749
    ....................................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................................
    
    
    2.Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    Giá trị của chữ số 5 trong số 375 423 là:
    A. 5
    B. 500
    C. 5000
    D. 50 000
    4 yến 5 kg =……………………… kg. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
    A. 90
    B. 405
    C. 450
    45
    3. Tìm số trung bình cộng của: 123 ; 378 và 318
    ………………......................................................................................................................……………………………………………………………………………………………..
    ………………......................................................................................................................……………………………………………………………………………………………..
    ………………......................................................................................................................……………………………………………………………………………………………..
    ………………......................................................................................................................……………………………………………………………………………………………..

    4. Tính giá trị của biểu thức:
    675 : 5 + 26  3 126  4 + 780 - 684
    ………………………………………………………… ...…………………………………………………………
    ………………………………………………………… ...…………………………………………………………
    ………………………………………………………… ...…………………………………………………………
    ………………………………………………………… ...…………………………………………………………
    ………………………………………………………… ...…………………………………………………………

    5. Khối lớp 4 của một trường tiểu học có 58 học sinh. Số học sinh nữ ít hơn số học sinh nam là 12 em. Hỏi có bao nhiêu em học sinh nam? Bao nhiêu em học sinh nữ?

    Bài giải

    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..........……………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
















    Hướng dẫn chấm điểm bài kiểm tra môn Toán lớp 4

    1. Viết vào chỗ chấm cho thích hợp: ( 1 điểm )
    Viết đúng mỗi dòng cho ( 0,5 điểm )

    Viết số
    Đọc số
    
    52 434 612
    Năm mươi hai triệu bốn trăm ba mươi tư nghìn sáu trăm mười hai
    
    485 234 749
    Bốn trăm tám mươi lăm triệu hai trăm ba mươi tư nghìn bảy trăm bốn mươi chín
    
    
    2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng ( 2 điểm )
    a) Giá trị của chữ số 5 trong số 375 423 là: 5000
    Khoanh đúng ý ( C ) cho ( 1 điểm )
    b) 4 yến 5 kg =…………45………… kg. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
    Khoanh đúng ý ( D ) cho ( 1 điểm )
    3. Tìm số trung bình cộng của: 123 ; 378 và 318 ( 2 điểm )
    Kết quả: ( 123 + 378 + 318 ) : 3 = 273

    4. Tính giá trị của biểu thức: ( 2 điểm ). Mỗi bài làm đúng cho ( 1 điểm )

    675 : 5 + 26  3 = 135 + 78 ; 126  4 + 780 - 684 = 504 + 96
    = 213 = 600

    5. Câu 5: ( 3 điểm ). Lời giải đúng cho ( 1 điểm )
    Các phép tính đúng cho ( 1,5 điểm )
    Đáp số đúng cho ( 0,5 điểm )
    Bài giải
    Số học sinh nam là.
    ( 58 + 12 ) : 2 = 35 ( em )
    Số học sinh nữ là.
    58 – 35 = 23 ( em )
    Đáp số: Nam: 35 em ; Nữ 23 em.

    (H/s có thể giải theo cách khác)
    Trường tiểu học Phiếu kiểm tra lớp 4 Tờ số 1
    Hiền kiệt (Kiểm tra định kì giữa học kì 1) Năm học: 2011-2012

    Môn Tiếng việt
    (Thời gian làm bài 40 phút)

    Họ tên người coi chấm thi
    
    1.
    
    2.
    
    Họ và tên học sinh: ……………………………………..………………Lớp ………
    Họ và tên giáo viên dạy: ……………………………………………
    A. KIểM TRA ĐọC (10 điểm)
    I. Đọc hiểu (3 điểm) – Thời gian 25 phút.
    Đọc thầm bài “Người ăn xin” SGK (TV4 -
    Avatar
    Thăm thầy Viết Long!
    Avatar
    ĐT TỚI THĂM
     
    Gửi ý kiến